Công cụ tính toán giá xe ôtô lăn bánh trên toàn quốc

Dưới đây là công cụ tính toán giá xe ô tô lăn bánh trên toàn quốc dành cho tất cả mọi người.

  • Giá xe
  • Phí trước bạ
  • Phí đăng ký biển số
  • Phí đường bộ (12 tháng)
  • Bảo hiểm TNDS (12 tháng)
  • Phí đăng kiểm
TỔNG CỘNG

Bảng tính trên chỉ mang tính chất tham khảo. Quý khách vui lòng liên hệ Showroom/Đại Lý gần nhất để có Báo Giá chính xác nhất.

Các chi phí cố định khi sử dụng xe ô tô

Phí bảo trì đường bộ của xe ô tô (12 tháng)

Xe chở người dưới 10 chỗ đăng ký tên cá nhân1,560,000
Xe chở người dưới 10 chỗ (trừ xe đăng ký tên cá nhân); xe tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ dưới 4.000 kg; các loại xe buýt; xe chở hàng và xe chở người 4 bánh có gắn động cơ2,160,000
Xe chở người từ 10 chỗ đến dưới 25 chỗ; xe tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 4.000 kg đến dưới 8.500 kg3,240,000
Xe chở người từ 25 chỗ đến dưới 40 chỗ; xe tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 8.500 kg đến dưới 13.000 kg4,680,000
Xe chở người từ 40 chỗ trở lên; xe tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 13.000 kg đến dưới 19.000 kg; xe đầu kéo có khối lượng bản thân cộng với khối lượng cho phép kéo theo đến dưới 19.000 kg7,080,000
Xe tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 19.000 kg đến dưới 27.000 kg; xe đầu kéo có khối lượng bản thân cộng với khối lượng cho phép kéo theo từ 19.000 kg đến dưới 27.000 kg8,640,000
Xe tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 27.000 kg trở lên; xe đầu kéo có khối lượng bản thân cộng với khối lượng cho phép kéo theo từ 27.000 kg đến dưới 40.000 kg12,480,000
Xe ô tô đầu kéo có khối lượng bản thân cộng với khối lượng cho phép kéo theo từ 40.000 kg trở lên17,160,000

Phí bảo hiểm trách nhiệm dân sự của xe ô tô (12 tháng)

Xe ô tô 4 chỗ không kinh doanh vận tải520,700
Xe ô tô 5 chỗ không kinh doanh vận tải530,700
Xe ô tô 6 chỗ không kinh doanh vận tải933,400
Xe ô tô 7 chỗ không kinh doanh vận tải943,400
Xe ô tô 8 chỗ không kinh doanh vận tải953,400
Xe ô tô 9 chỗ không kinh doanh vận tải963,400
Xe ô tô 10 chỗ không kinh doanh vận tải973,400
Xe ô tô 11 chỗ không kinh doanh vận tải983,400
Xe ô tô 12 chỗ không kinh doanh vận tải1,517,000
Xe ô tô 15 chỗ không kinh doanh vận tải1,547,000
Xe ô tô 16 chỗ không kinh doanh vận tải1,557,000
Xe ô tô 24 chỗ không kinh doanh vận tải1,637,000
Xe ô tô 25 chỗ không kinh doanh vận tải2,257,500
Xe ô tô 30 chỗ không kinh doanh vận tải2,307,500
Xe ô tô 40 chỗ không kinh doanh vận tải2,407,500
Xe ô tô 50 chỗ không kinh doanh vận tải2,507,500
Xe ô tô 54 chỗ không kinh doanh vận tải2,547,500
Xe vừa chở người vừa chở hàng (bán tải - pickup)1,076,300
Xe tải dưới 3 tấn968,300
Xe tải từ 3 tấn đến 8 tấn1,856,000
Xe tải trên 8 tấn đến 15 tấn3,050,600
Xe tải trên 15 tấn3,550,000
Xe đầu kéo5,310,000

Phí đăng kiểm xe ô tô

Xe ô tô tải, đoàn xe ô tô, xe ô tô đầu kéo có trọng tải trên 20 tấn và các loại xe ô tô chuyên dùng610,000
Xe ô tô tải, đoàn xe ô tô, xe ô tô đầu kéo có trọng tải trên 7 tấn đến 20 tấn và các loại máy kéo400,000
Xe ô tô tải có trọng tải trên 2 tấn đến 7 tấn370,000
Xe ô tô tải có trọng tải đến 2 tấn330,000
Máy kéo bông sen, công nông và các loại phương tiện vận chuyển tương tự230,000
Rơ moóc, sơ mi rơ moóc230,000
Xe ô tô khách trên 40 ghế (kể cả lái xe), xe buýt400,000
Xe ô tô khách từ 25 đến 40 ghế (kể cả lái xe)370,000
Xe ô tô khách từ 10 ghế đến 24 ghế (kể cả lái xe)330,000
Xe ô tô dưới 10 chỗ ngồi340,000
Xe ô tô cứu thương290,000