Tài khoản mobile-menu
Honda City

Xe Honda City: Giá xe tháng 5/2022, giá lăn bánh, trả góp, thông số, hình ảnh và các khuyến mãi trong tháng 5/2022

Các phiên bản Honda City 2022 Giá công bố Giá lăn bánh từ Mua trả góp từ
Honda City G529,000,000₫559 triệu136 triệu
Honda City L569,000,000₫601 triệu146 triệu
Honda City RS599,000,000₫633 triệu154 triệu
Giá lăn bánh và trả góp ở trên chỉ mang tính chất tham khảo, chưa bao gồm khuyến mãi và ưu đãi tiền mặt, chương trình khuyến mãi dành cho Honda City 2022 sẽ được áp dụng tùy vào chính sách của mỗi đại lý Honda, Quý khách có nhu cầu mua xe Honda City vui lòng để lại thông tin theo mẫu bên dưới để được tư vấn, báo giá và lái thử tại đại lý chính thức của Honda

Xem xe Honda City cũ giá từ 375,000,000₫

Các đại lý bán Honda City

Thông số kỹ thuật Honda City

Kích thước/trọng lượng

  • Số chỗ 5
  • Kích thước dài x rộng x cao (mm) 4,553 x 1,748 x 1,467
  • Chiều dài cơ sở (mm) 2,600
  • Khoảng sáng gầm xe (mm) 134
  • Dung tích bình nhiên liệu (lít) 40
  • Lốp, la-zăng 16", 185/55R16

Động cơ/hộp số

  • Loại động cơ 1.5L DOHC i-VTEC
  • Dung tích (cc) 1,498
  • Công suất tối đa (mã lực) 119
  • Mô-men xoắn tối đa (Nm) 145
  • Hộp số Vô cấp CVT
  • Hệ dẫn động Cầu trước (FWD)
  • Loại nhiên liệu Xăng

Hệ thống treo/phanh

  • Treo trước MacPherson
  • Treo sau Giằng xoắn
  • Phanh trước Phanh Đĩa
  • Phanh sau Phanh tang trống

Thông tin về Honda City

Diện mạo của Honda City tạo nên ấn tượng về lối thiết kế thể thao năng động đầy cuốn hút. Honda City có kích thước tổng thể ở mức 4.553 x 1.748mm x 1.467mm. Chiều dài cơ sở của Honda City trong khoảng 1.495mm. Khoảng sáng gầm xe đạt 134mm. Honda City có la-zăng được đúc hợp kim với kích thước 16 inch.

Honda City

Honda City có cụm đèn trước thiết kế hiện đại với điểm nhấn là dãy đèn LED chạy ban ngày. Đèn sương mù được lắp dải đèn LED bố trí hài hòa với cản trước. Cụm đèn hậu LED được thiết kế đa chiều sắc sảo giúp tăng khả năng nhận diện trong đêm. Gương chiếu hậu tích hợp đèn LED báo rẽ.

Nội thất của Honda City mang lại cho người dùng cảm giác rộng rãi và đầy đủ tiện nghi. Khoang nội thất được thiết kế tối ưu mang đến không gian thoải mái cho người lái và hành khách. Chất liệu ghế trên xe là da, da lộn, nỉ với ghế lái có khả năng chỉnh 6 hướng. Tay lái được bọc da, có tích hợp các nút điều chỉnh hệ thống âm thanh và điều chỉnh 4 hướng. 

Honda City

Các tính năng giải trí và kết nối trên Honda City được trang bị hiện đại. Màn hình cảm ứng của Honda City lên đến 8 inch. Xe cho phép kết nối điện thoại thông minh, nghe nhạc, gọi điện, nhắn tin, sử dụng bản đồ, ra lệnh bằng giọng nói. Xe hỗ trợ đến 8 loa cho âm thanh trung thực, sống động nhất. Bên cạnh đó, người dùng có thể kết nối với Bluetooth, USB, đài AM/FM và sạc các thiết bị với hệ thống 5 nguồn sạc. 

Honda City

Các tính năng an toàn hiện đại nhất đều được nhà sản xuất đưa vào Honda City

  • Trước hết là hệ thống 6 túi khí giúp đảm bảo an toàn khi xảy ra va chạm.
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
  • Phân bố lực phanh điện tử (EBD) 
  • Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) giúp xe an toàn trong những tình huống phanh khẩn cấp.
  • Hệ thống cân bằng điện tử (VSA) kiểm soát những thay đổi đột ngột, giữ cho xe luôn trong tầm kiểm soát của người lái.
  • Chế độ hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) giúp người lái tự tin chinh phục những cung đường dốc hay nhấp nhô.

Với Camera lùi 3 góc quay là trợ thủ đắc lực trong các tình huống lùi và đỗ xe. Ngoài ra xe còn cung cấp tính năng như Đèn cảnh báo phanh khẩn cấp (ESS) và Móc ghế an toàn cho trẻ em ISO FIX. Người dùng sẽ hoàn toàn an tâm với các chức năng an toàn gồm Chìa khóa được mã hóa chống trộm và Hệ thống báo động, Chức năng khóa cửa tự động để chống trộm

Honda City

Honda City sử dụng động cơ 1,5L DOHC i-VTEC 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van. Công suất cực đại mà xe đạt được 119 Ps​. Momen xoắn cực đại đạt 145Nm. Mức tiêu thụ nhiên liệu được thử nghiệm và công bố bởi Honda Motor theo tiêu chuẩn UN ECE R 101 (00) với các số liệu cụ thể như sau.

  • Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình tổ hợp 5,68 lít/100km
  • Mức tiêu thụ nhiên liệu đô thị cơ bản 7,29 lít/100km
  • Mức tiêu thụ nhiên liệu đô thị phụ 4,73 lít/100km
Xem thêm

Bảng tính giá lăn bánh Honda City

Honda City

Giá xe

Thuế trước bạ

Lệ phí biển số

Phí kiểm định 340,000₫

Bảo trì đường bộ 1,560,000₫

Bảo hiểm TNDS 530,700₫

Tổng phí đăng ký

Giá lăn bánh

Bảng tính trên chỉ mang tính chất tham khảo. Quý khách vui lòng liên hệ Showroom/Đại lý Honda gần nhất để có Báo giá chính xác nhất.

Bảng tính mua xe Honda City trả góp

Giá xe

Số tiền vay

Tổng tiền lãi

Tổng tiền vay & Lãi

Các giá trị dự toán này chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận thông tin cụ thể và chính xác hơn, Quý khách vui lòng liên hệ tới Showroom/Đại lý Honda gần nhất.

Kỳ thanh toánDư nợTiền gốcTiền lãiTổng tiền

Đăng ký lái thử Honda City

Để đăng ký lái thử xe Honda City, Quý khách vui lòng để lại thông tin theo mẫu bên dưới để được hỗ trợ tốt nhất, xin cảm ơn Quý khách!

Cùng phân khúc với Honda City

Kia Soluto

Giá từ 369,000,000đ

Mitsubishi Attrage

Giá từ 375,000,000đ

Hyundai Accent

Giá từ 426,100,000đ

Nissan Almera

Giá từ 469,000,000đ

Mazda 2

Giá từ 479,000,000đ

Toyota Vios

Giá từ 483,000,000đ

Suzuki Ciaz

Giá từ 534,900,000đ

Cùng tầm giá với Honda City

Nissan Almera

Giá từ 469,000,000đ

Mazda 2

Giá từ 479,000,000đ

Toyota Vios

Giá từ 483,000,000đ

Kia Sonet

Giá từ 499,000,000đ

Suzuki Ertiga

Giá từ 499,900,000đ

MG ZS

Giá từ 519,000,000đ

Mazda 2 Sport

Giá từ 519,000,000đ

Suzuki Ciaz

Giá từ 534,900,000đ

Kia Cerato

Giá từ 544,000,000đ

Toyota Raize

Giá từ 547,000,000đ

Toyota Avanza Premio

Giá từ 548,000,000đ

Các dòng xe khác của Honda

Honda Brio

Giá từ 418,000,000đ

Honda Civic

Giá từ 730,000,000đ

Honda HR-V

Giá từ 786,000,000đ

Honda CR-V

Giá từ 998,000,000đ

Honda Accord

Giá từ 1,319,000,000đ

Góc thông tin, tư vấn và chia sẻ từ Oto360