Tài khoản mobile-menu
Toyota Wigo

Xe Toyota Wigo: Giá xe tháng 6/2022, giá lăn bánh, trả góp, thông số, hình ảnh và các khuyến mãi trong tháng 6/2022

Các phiên bản Toyota Wigo 2022 Giá công bố Giá lăn bánh từ Mua trả góp từ
Toyota Wigo 5MT352,000,000₫391 triệu110 triệu
Toyota Wigo 4AT385,000,000₫427 triệu119 triệu
Giá lăn bánh và trả góp ở trên chỉ mang tính chất tham khảo, chưa bao gồm khuyến mãi và ưu đãi tiền mặt, chương trình khuyến mãi dành cho Toyota Wigo 2022 sẽ được áp dụng tùy vào chính sách của mỗi đại lý Toyota, Quý khách có nhu cầu mua xe Toyota Wigo vui lòng để lại thông tin theo mẫu bên dưới để được tư vấn, báo giá và lái thử tại đại lý chính thức của Toyota

Các đại lý bán Toyota Wigo

Thông tin về Toyota Wigo

Toyota Wigo là mẫu xe 5 chỗ  thuộc phân khúc xe cỡ nhỏ (hạng A) của hãng xe Toyota. Mẫu xe trẻ trung này rất phù hợp với những khách hàng trẻ trung năng động đang tìm kiếm một mẫu xe nhỏ phong cách và cá tính.

Kích thước tổng thể của Wigo ở mức 3.660 x 1.600 x 1.520 (mm) , chiều dài cơ sở đạt 2.455mm, khoảng sáng gầm xe 160mm với mâm xe được thiết kế khỏe khoắn.

Ngoại thất xe Toyota Wigo mang phong cách theo hướng thể thao. Xe có cụm lưới tản nhiệt theo dạng hình thang cùng cụm đèn trước, cụm đèn trước được thiết kế hiện đại với đèn Halogen phản xạ đa hướng, đảm bảo khả năng nhận được từ xa và chiếu sáng tốt. Cụm đèn sau được trang bị hệ thống LED giúp Toyota Wigo nổi bật hơn kể cả ban ngày hay ban đêm. Ngoài ra, xe hỗ trợ đèn sương mù để đảm bảo tính an toàn. Gương chiếu hậu được cải tiến với chức năng gập điện tích hợp tạo cảm giác tiện nghi.

Nội thất xe Toyota Wigo có không gian rộng rãi với nhiều tính năng tiện ích hiện đại. Toàn bộ ghế trên xe được bọc nỉ, hàng ghế trước có khả năng chỉnh tay 4 hướng, còn hàng ghế sau có thể gập nguyên để mở rộng khoang hành lý. Đồng thời khoang hành lý tới mặt đất thấp giúp cho việc vận chuyển hành lý thêm dễ dàng.

Một số tính năng tiện ích được trang bị trên Toyota Wigo như:

  • Màn hình DVD kết nối điện thoại thông minh
  • Dàn loa tiêu chuẩn
  • Cổng AUX/USB/Bluetooth 
  • Kết nối Wifi và HDMI

Không chỉ vậy, các tính năng an toàn của Wigo cũng được nhà sản xuất chú trọng như:

  • 2 túi khí (cho người lái và hành khách) 
  • Hệ thống dây đai an toàn 3 điểm 
  • Móc ghế an toàn cho trẻ em với tiêu chuẩn ISOFIX
  • Hệ thống chống bó cứng phanh ABS

Toyota Wigo sở hữu động cơ 3NR-VE, công suất tối đa mà xe đạt được là 87 HP, momen xoắn tối đa 108Nm, hệ dẫn động là FWD cùng hộp số tự động 4 cấp. Mức sử dụng nhiên liệu của Toyota Wigo được công bố như sau: trong đô thị 6.8L/100km, ngoài đô thị 4.21L/100km và kết hợp 5.16L/100km.

Với ngoại hình trẻ trung, năng động cùng với giá bán cạnh tranh, Toyota Wigo hứa hẹn sẽ là đối thủ đáng gờm trong phân khúc xe hạng A 5 chỗ tại thị trường Việt Nam

Xem thêm

Bảng tính giá lăn bánh Toyota Wigo

Toyota Wigo

Giá xe

Thuế trước bạ

Lệ phí biển số

Phí kiểm định 340,000₫

Bảo trì đường bộ 1,560,000₫

Bảo hiểm TNDS 530,700₫

Tổng phí đăng ký

Giá lăn bánh

Bảng tính trên chỉ mang tính chất tham khảo. Quý khách vui lòng liên hệ Showroom/Đại lý Toyota gần nhất để có Báo giá chính xác nhất.

Bảng tính mua xe Toyota Wigo trả góp

Giá xe

Số tiền vay

Tổng tiền lãi

Tổng tiền vay & Lãi

Các giá trị dự toán này chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận thông tin cụ thể và chính xác hơn, Quý khách vui lòng liên hệ tới Showroom/Đại lý Toyota gần nhất.

Kỳ thanh toánDư nợTiền gốcTiền lãiTổng tiền

Đăng ký lái thử Toyota Wigo

Để đăng ký lái thử xe Toyota Wigo, Quý khách vui lòng để lại thông tin theo mẫu bên dưới để được hỗ trợ tốt nhất, xin cảm ơn Quý khách!

Cùng phân khúc với Toyota Wigo

Suzuki Celerio

Có thể ra mắt

Kia Morning

Giá từ 304,000,000đ

Vinfast Fadil

Giá từ 352,500,000đ

Hyundai Grand i10 Hatchback

Giá từ 360,000,000đ

Kia New Morning

Giá từ 379,000,000đ

Honda Brio

Giá từ 418,000,000đ

Cùng tầm giá với Toyota Wigo

Kia Morning

Giá từ 304,000,000đ

Suzuki Carry Pro 900kg

Giá từ 318,600,000đ

Vinfast Fadil

Giá từ 352,500,000đ

Hyundai Grand i10 Hatchback

Giá từ 360,000,000đ

Kia Soluto

Giá từ 369,000,000đ

Kia New Morning

Giá từ 379,000,000đ

Hyundai Grand i10 Sedan

Giá từ 380,000,000đ

Mitsubishi Attrage

Giá từ 380,000,000đ

Các dòng xe khác của Toyota

Toyota Vios

Giá từ 483,000,000đ

Toyota Raize

Giá từ 547,000,000đ

Toyota Avanza Premio

Giá từ 548,000,000đ

Toyota Hilux

Giá từ 628,000,000đ

Toyota Veloz Cross

Giá từ 648,000,000đ

Toyota Yaris

Giá từ 684,000,000đ

Toyota Corolla Altis

Giá từ 719,000,000đ

Toyota Corolla Cross

Giá từ 746,000,000đ

Toyota Innova

Giá từ 755,000,000đ

Toyota Fortuner

Giá từ 1,015,000,000đ

Toyota Camry

Giá từ 1,070,000,000đ

Toyota Hiace

Giá từ 1,176,000,000đ

Toyota Land Cruiser Prado

Giá từ 2,588,000,000đ

Toyota Granvia

Giá từ 3,072,000,000đ

Toyota Land Cruiser

Giá từ 4,100,000,000đ

Toyota Alphard Luxury

Giá từ 4,280,000,000đ

Góc thông tin, tư vấn và chia sẻ từ Oto360