Tài khoản
Vinfast  Fadil

Xe Vinfast Fadil: Giá xe tháng 1/2023, giá lăn bánh, trả góp, thông số, hình ảnh và các khuyến mãi trong tháng 1/2023

Bảng giá Vinfast Fadil tháng 1/2023

Phiên bản Vinfast Fadil Giá công bố Lăn bánh HCM Lăn bánh Hà Nội Lăn bánh tỉnh khác Trả góp từ
Fadil Tiêu Chuẩn352,500,000₫411 triệu418 triệu392 triệu110 triệu
Fadil Nâng Cao383,100,000₫444 triệu452 triệu425 triệu119 triệu
Fadil Cao Cấp419,100,000₫484 triệu492 triệu465 triệu130 triệu
Giá lăn bánh và trả góp ở trên chỉ mang tính chất tham khảo, chưa bao gồm khuyến mãi và ưu đãi tiền mặt, chương trình khuyến mãi dành cho Vinfast Fadil 2023 sẽ được áp dụng tùy vào chính sách của mỗi đại lý Vinfast, Quý khách có nhu cầu mua xe Vinfast Fadil vui lòng để lại thông tin theo mẫu bên dưới để được tư vấn, báo giá và lái thử tại đại lý chính thức của Vinfast

Xem xe Vinfast Fadil cũ giá từ 360,000,000₫

Thương hiệu Vinfast
Loại xeXe HatchbackXe Hatchback Vinfast
Phân khúcXe Hatchback hạng A
Xuất xứ Lắp ráp
Mức giá Từ 353 đến 419 triệu

Thông tin về Vinfast Fadil

Xe VinFast Fadil là một mẫu Hatchback hạng A nhỏ gọn với phong cách thiết kế trẻ trung, hiện đại. Đây là đối thủ đáng gờm của hàng loạt cái tên đình đám cùng phân khúc như: Kia Morning, Hyundai Grand i10 Hatchback, Honda Brio hay Toyota Wigo.

Ngoại thất nhỏ gọn linh hoạt

Xe Vinfast Fadil có kích thước tổng thể (dài x rộng x cao) lần lượt là 3676 x 1632 x 1530 mm, nhỏ gọn và linh hoạt. Chiều dài cơ sở của xe là 2385 mm. Khoảng sáng gầm xe là 150mm.

Vinfast Fadil

Nổi bật tại đầu xe à logo chữ "V" mạ chrome bắt đối xứng trên lưới tản nhiệt. Vinfast Fadil có hốc đèn sương mù tạo hình lồi nhẹ ra ngoài. Cụm đèn pha hình sắc cạnh được uốn cong, tuy chỉ sử dụng đèn pha Halogen nhưng xe vẫn có đèn LED ban ngày đẹp mắt. Song song đó, xe còn được trang bị bộ gương chiếu hậu gập-chỉnh điện tích hợp đèn báo rẽ. Ngoài ra, cụm đèn hậu sắc cạnh hình móc câu ôm nhẹ lấy phần thân và đuôi xe. Fadil sử dụng mâm xe hợp kim nhôm đúc với kích thước 15inch.

So sánh ngoại thất các phiên bản:

Ngoại thất Fadil Tiêu chuẩn Nâng cao Cao cấp
Đèn trước Halogen Halogen Halogen
Đèn chạy ban ngày Halogen Halogen LED
Đèn sương mù
Đèn hậu Halogen Halogen Viền LED
Đèn phanh trên cao
Gương chiếu hậu Chỉnh điện

Gập điện

Đèn báo rẽ

Sấy

Chỉnh điện

Gập điện

Đèn báo rẽ

Sấy

Chỉnh điện

Gập điện

Đèn báo rẽ

Sấy

Trụ B sơn đen Không
Lốp 185/55R15 185/55R15 185/55R15

Nội thất tiện nghi

Tay lái của Vinfast Fadil là kiểu 3 chấu bọc da có chỉnh cơ 2 hướng, tích hợp phím điều khiển khá linh hoạt. Bên trong xe, ghế lái của xe có thể chỉnh cơ 6 hướng và ghế phụ chỉnh cơ 4 hướng giúp việc tìm kiếm tư thế ngồi trở nên linh hoạt hơn. Hệ thống ghế ngồi đều được bọc da mềm mịn, ngồi êm và mát là một điểm cộng lớn cho Fadil. Đây có lẽ là một lợi thế lớn so với các đối thủ cùng phân khúc bởi các đối thủ khác đa phần là ghế nỉ. Hàng ghế sau của Fadil có thể gập một phần 60/40 hoặc gập hoàn toàn, giúp mang đến khoang hành lý vô cùng ấn tượng 1,013 lít.

Vinfast Fadil

Vinfast Fadil có hệ thống điều hòa bật tự động. Nó còn được lắp đặt cả màn hình cảm ứng 7 inch. Nhưng những tính năng hiện đại như kết nối Apple Carplay hay Android Auto đều không xuất hiện. Phải kể đến xe còn có AM/FM, MP3, kết nối USB, Bluetooth, chức năng đàm thoại rảnh tay cùng với dàn âm thanh 6 loa tạo nên âm thanh sống động cho người dùng.

Nội thất các phiên bản:

Nội thất Fadil Tiêu chuẩn Nâng cao Cao cấp
Vô lăng Nhựa Bọc da Bọc da
Vô lăng có nút điều khiển Không
Vô lăng chỉnh 2 hướng
Chất liệu ghế Da tổng hợp Da tổng hợp Da tổng hợp
Ghế lái Chỉnh tay 6 hướng Chỉnh tay 6 hướng Chỉnh tay 6 hướng
Ghế hành khách trước Chỉnh tay 4 hướng Chỉnh tay 4 hướng Chỉnh tay 4 hướng
Hàng ghế thứ 2 Gập 6:4 Gập 6:4 Gập 6:4
Điều hoà Chỉnh tay Chỉnh tay Tự động
Màn hình trung tâm Tiêu chuẩn Cảm ứng 7” Cảm ứng 7”
Âm thanh 6 loa 6 loa 6 loa
Cổng USB 1 cổng 2 cổng 2 cổng
Kết nối AM/FM, MP3, Bluetooth
Thảm lót sàn

Hệ thống an toàn và khả năng vận hành của VinFast Fadil

Hệ thống an toàn của Vinfast Fadil vượt trội nhất phân khúc với gồm 6 túi khí các tính năng an toàn khác đáng kể như:

  • Hệ thống chống lật (ROM). Với ROM sẽ hạn chế tối đa nhất việc bị nghiêng và lật xe, đảm bảo an toàn tối đa nhất cho người ngồi trên xe.
  • Chống bó cứng phanh (ABS) 
  • Phân phối lực phanh điện tử (EBD).
  • Cân bằng điện tử (ESC)
  • Kiểm soát lực kéo (TCS)
  • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS).

Vinfast Fadil

Trang bị an toàn Fadil Tiêu chuẩn Nâng cao Cao cấp
Phanh ABS, EBD
Cân bằng điện tử
Kiểm soát lực kéo
Khởi hành ngang dốc
Chống lật ROM
Số túi khí 2 2 6
Camera lùi Không
Cảm biến sau Không Không
Khoá cửa tự động khi xe di chuyển Không
Cảnh báo chống trộm Không Không

Ngoài ra, xe còn được trang bị Camera lùi, đặc biệt rằng nó được trang bị Khoá cửa tự động để hỗ trợ tối đa cho người dùng.

Vinfast Fadil sở hữu động cơ xăng 1.4L. Công suất tối đa 99PS, momen xoắn cực đại 128 Nm. Hệ dẫn động của xe này là hệ dẫn động cầu trước. Về khía cạnh tiêu thụ nhiên liệu là 5,11 lít/100km ngoài đô thị, 5,85 lít/100km đường kết hợp và 7,11 lít/100km trong đô thị.

Chiếc Hatchback hạng A Vinfast Fadil cũng cao cấp hơn các đối thủ nhờ trang bị hộp số tự động vô cấp CVT. Với một chiếc xe chủ yếu dùng trong đô thị, hộp số CVT không có bước chuyển hay khoảng trễ giữa các bước số, mang lại sự mượt mà, êm ái.

Thông số kỹ thuật

Thông số kỹ thuật Fadil Tiêu chuẩn Nâng cao Cao cấp
Động cơ 1.4L 1.4L 1.4L
Công suất cực đại (Ps/rpm) 98/6.200 98/6.200 98/6.200
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) 128/4.400 128/4.400 128/4.400
Hộp số CVT CVT CVT
Dẫn động FWD FWD FWD
Trợ lực Điện Điện Điện
Hệ thống treo trước/sau McPherson/Phụ thuộc, dầm xoắn
Phanh trước/sau Đĩa/Tang trống

 

VinFast Fadil hiện đang là mẫu xe rất thành công trong chuỗi sản phẩm của thương hiệu ô tô VinFast tại thị trường nước nhà. Mặc dù có giá bán hơi cao hơn so với các đối thủ cùng phân khúc nhưng bù lại Fadil sở hữu các trang thiết bị và động cơ khá nổi trội.

So sánh Vinfast Fadil với xe cùng phân khúc

Các đại lý bán Vinfast Fadil

Bảng tính giá lăn bánh Vinfast Fadil

Vinfast  Fadil

Giá xe

Thuế trước bạ

Lệ phí biển số

Phí kiểm định 340,000₫

Bảo trì đường bộ 1,560,000₫

Bảo hiểm TNDS 530,700₫

Tổng phí đăng ký

Giá lăn bánh

Bảng tính trên chỉ mang tính chất tham khảo. Quý khách vui lòng liên hệ Showroom/Đại lý Vinfast gần nhất để có Báo giá chính xác nhất.

Bảng tính mua xe Vinfast Fadil trả góp

Giá xe

Số tiền vay

Tổng tiền lãi

Tổng tiền vay & Lãi

Các giá trị dự toán này chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận thông tin cụ thể và chính xác hơn, Quý khách vui lòng liên hệ tới Showroom/Đại lý Vinfast gần nhất.

Kỳ thanh toán Dư nợ Tiền gốc Tiền lãi Tổng tiền

Đăng ký lái thử Vinfast Fadil

Để đăng ký lái thử xe Vinfast Fadil, Quý khách vui lòng để lại thông tin theo mẫu bên dưới để được hỗ trợ tốt nhất, xin cảm ơn Quý khách!

Mọi người hay hỏi gì về Vinfast Fadil?

Xe Vinfast Fadil mới giá bao nhiêu?
Hiện tại giá xe Vinfast Fadil mới được hãng công bố từ 352,500,000₫, Quý khách có thể liên hệ trực tiếp các đại lý Vinfast chính hãng để được báo giá chính xác kèm theo các chương trình ưu đãi vào thời điểm hiện nay.
Xe Vinfast Fadil có mấy phiên bản?
Xe Vinfast Fadil tại thị trường Việt Nam được ra mắt với 3 phiên bản, để có thể biết rõ hơn về từng phiên bản của Vinfast Fadil, Quý khách có thể liên hệ trực tiếp các đại lý Vinfast chính hãng trên toàn quốc.
Xe Vinfast Fadil có mấy màu?
Xe Vinfast Fadil tại Việt Nam được bán ra với 5 màu, Quý khách có thể đến các showroom của Vinfast để xem và cảm nhận trực tiếp từng phiên bản màu của Vinfast Fadil.
Kích thước Vinfast Fadil như thế nào?
Dòng xe Vinfast Fadil đang bán tại Việt Nam có kích thước tổng thể (Dài x Rộng x Cao) ở mức 3,676 x 1,632 x 1,495 mm, chiều dài cơ sở đạt 2,385 mm và khoảng sáng gầm xe là 150 mm.
Có nên mua Vinfast Fadil không?
Với những thay đổi về ngoại thất, nội thất, kèm theo những nâng cấp về trang bị tiện nghi, an toàn, động cơ... thì xe Vinfast Fadil 2023 là một sự lựa chọn đáng cân nhắc so với các dòng xe cùng phân khúc với Vinfast Fadil

Cùng phân khúc với Vinfast Fadil

Suzuki Celerio
Suzuki Celerio

Có thể ra mắt

Kia Morning
Kia Morning

Giá từ 344,000,000đ

Hyundai Grand i10 Hatchback
Hyundai Grand i10 Hatchback

Giá từ 360,000,000đ

Kia New Morning
Kia New Morning

Giá từ 389,000,000đ

Cùng tầm giá với Vinfast Fadil

Suzuki Carry Pro 900kg
Suzuki Carry Pro 900kg

Giá từ 318,600,000đ

Kia Morning
Kia Morning

Giá từ 344,000,000đ

Hyundai Grand i10 Hatchback
Hyundai Grand i10 Hatchback

Giá từ 360,000,000đ

Hyundai Grand i10 Sedan
Hyundai Grand i10 Sedan

Giá từ 380,000,000đ

Mitsubishi Attrage
Mitsubishi Attrage

Giá từ 380,000,000đ

Kia New Morning
Kia New Morning

Giá từ 389,000,000đ

Các dòng xe khác của Vinfast

Kia VF6 (VF e33)
Vinfast VF6 (VF e33)

Giá đang cập nhật

Kia VF7 (VF e34P)
Vinfast VF7 (VF e34P)

Giá đang cập nhật

Kia VF5 (VF e32)
Vinfast VF5 (VF e32)

Giá từ 458,000,000đ

Kia VF e34
Vinfast VF e34

Giá từ 710,000,000đ

Kia Lux A2.0
Vinfast Lux A2.0

Giá từ 881,695,000đ

Kia VF8 (VF e35)
Vinfast VF8 (VF e35)

Giá từ 1,129,000,000đ

Kia Lux SA2.0
Vinfast Lux SA2.0

Giá từ 1,160,965,000đ

Kia VF9 (VF e36)
Vinfast VF9 (VF e36)

Giá từ 1,491,000,000đ

Kia President
Vinfast President

Giá từ 3,800,000,000đ

Góc thông tin, tư vấn và chia sẻ từ Oto360

Honda HR-V, Vinfast VF5, Hyundai Creta, Kia Carens, Mitsubishi Xpander, Toyota Veloz, Nissan Kicks, Ford Territory, Honda City