Tài khoản mobile-menu
Vinfast  Fadil

Xe Vinfast Fadil: Giá xe tháng 5/2022, giá lăn bánh, trả góp, thông số, hình ảnh và các khuyến mãi trong tháng 5/2022

Các phiên bản Vinfast Fadil 2022 Giá công bố Giá lăn bánh từ Mua trả góp từ
Vinfast Fadil Tiêu Chuẩn342,500,000₫364 triệu90 triệu
Vinfast Fadil Nâng Cao373,100,000₫396 triệu97 triệu
Vinfast Fadil Cao Cấp409,100,000₫433 triệu106 triệu
Giá lăn bánh và trả góp ở trên chỉ mang tính chất tham khảo, chưa bao gồm khuyến mãi và ưu đãi tiền mặt, chương trình khuyến mãi dành cho Vinfast Fadil 2022 sẽ được áp dụng tùy vào chính sách của mỗi đại lý Vinfast, Quý khách có nhu cầu mua xe Vinfast Fadil vui lòng để lại thông tin theo mẫu bên dưới để được tư vấn, báo giá và lái thử tại đại lý chính thức của Vinfast

Các đại lý bán Vinfast Fadil

Thông số kỹ thuật Vinfast Fadil

Kích thước/trọng lượng

  • Số chỗ 5
  • Kích thước dài x rộng x cao (mm) 3,676 x 1,632 x 1,495
  • Chiều dài cơ sở (mm) 2,385
  • Khoảng sáng gầm xe (mm) 150
  • Dung tích bình nhiên liệu (lít) 32
  • Lốp, la-zăng 15", 185/55R15

Động cơ/hộp số

  • Loại động cơ 1.4L, động cơ xăng, 4 xi lanh thẳng hàng
  • Dung tích (cc) 1,399
  • Công suất tối đa (mã lực) 98
  • Mô-men xoắn tối đa (Nm) 128
  • Hộp số Biến thiên vô cấp (CVT)
  • Hệ dẫn động Cầu trước (FWD)
  • Loại nhiên liệu Xăng

Hệ thống treo/phanh

  • Treo trước MacPherson
  • Treo sau Phụ thuộc, kiểu dầm xoắn
  • Phanh trước Đĩa thông gió
  • Phanh sau Tang trống

Thông tin về Vinfast Fadil

Xe Vinfast Fadil có kích thước tổng thể dài x rộng x cao lần lượt là 3676 x 1632 x 1530 mm, nhỏ gọn và linh hoạt. Chiều dài cơ sở của xe là 2385 mm. Khoảng sáng gầm xe là 150mm.

Vinfast Fadil

Vinfast Fadil có hốc đèn sương mù tạo hình lồi nhẹ ra ngoài. Cụm đèn pha hình sắc cạnh được uốn cong, tuy chỉ sử dụng đèn pha Halogen nhưng xe vẫn có đèn LED ban ngày đẹp mắt. Song song đó, xe còn được trang bị bộ gương chiếu hậu gập-chỉnh điện tích hợp đèn báo rẽ. Ngoài ra, cụm đèn hậu sắc cạnh hình móc câu ôm nhẹ lấy phần thân và đuôi xe.

Tay lái của Vinfast Fadil là kiểu 3 chấu bọc da có chỉnh cơ 2 hướng, tích hợp phím điều khiển khá linh hoạt. Bên trong xe, ghế lái của xe có thể chỉnh cơ 6 hướng và ghế phụ chỉnh cơ 4 hướng giúp việc tìm kiếm tư thế ngồi trở nên linh hoạt hơn. Hệ thống ghế ngồi đều được bọc da mềm mịn, ngồi êm và mát là một điểm cộng lớn cho Fadil. Đây có lẽ là một lợi thế lớn so với các đối thủ cùng phân khúc bởi các đối thủ khác đa phần là ghế nỉ. Cốp của Fadil ở mức đủ dùng, tương xứng với thân hình rộng rãi. Nếu muốn bạn có thể gập ghế sau gập 60:40 để mở rộng không gian.

Vinfast Fadil

Vinfast Fadil có hệ thống điều hòa bật tự động. Nó còn được lắp đặt cả màn hình cảm ứng 7 inch. Nhưng những tính năng hiện đại như kết nối Apple Carplay hay Android Auto đều không xuất hiện. Phải kể đến xe còn có AM/FM, MP3, kết nối USB, Bluetooth, chức năng đàm thoại rảnh tay cùng với dàn âm thanh 6 loa tạo nên âm thanh sống động cho người dùng.

Vinfast Fadil

Hệ thống an toàn của Vinfast Fadil vượt trội nhất phân khúc với gồm 6 túi khí các tính năng an toàn khác đáng kể như:

  • Hệ thống chống lật (ROM). Với ROM sẽ hạn chế tối đa nhất việc bị nghiêng và lật xe, đảm bảo an toàn tối đa nhất cho người ngồi trên xe.
  • Chống bó cứng phanh (ABS) 
  • Phân phối lực phanh điện tử (EBD).
  • Cân bằng điện tử (ESC)
  • Kiểm soát lực kéo (TCS)
  • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS).

Ngoài ra, xe còn được trang bị Camera lùi, đặc biệt rằng nó được trang bị Khoá cửa tự động để hỗ trợ tối đa cho người dùng.

Vinfast Fadil sở hữu động cơ xăng 1.4L. Công suất tối đa 99PS, momen xoắn cực đại 128 Nm. Hệ dẫn động của xe này là hệ dẫn động cầu trước và được trang bị hộp số biến thiên vô cấp. Về khía cạnh tiêu thụ nhiên liệu là 5,11 lít/100km ngoài đô thị, 5,85 lít/100km đường kết hợp và 7,11 lít/100km trong đô thị.

Xem thêm

Bảng tính giá lăn bánh Vinfast Fadil

Vinfast  Fadil

Giá xe

Thuế trước bạ

Lệ phí biển số

Phí kiểm định 340,000₫

Bảo trì đường bộ 1,560,000₫

Bảo hiểm TNDS 530,700₫

Tổng phí đăng ký

Giá lăn bánh

Bảng tính trên chỉ mang tính chất tham khảo. Quý khách vui lòng liên hệ Showroom/Đại lý Vinfast gần nhất để có Báo giá chính xác nhất.

Bảng tính mua xe Vinfast Fadil trả góp

Giá xe

Số tiền vay

Tổng tiền lãi

Tổng tiền vay & Lãi

Các giá trị dự toán này chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận thông tin cụ thể và chính xác hơn, Quý khách vui lòng liên hệ tới Showroom/Đại lý Vinfast gần nhất.

Kỳ thanh toánDư nợTiền gốcTiền lãiTổng tiền

Đăng ký lái thử Vinfast Fadil

Để đăng ký lái thử xe Vinfast Fadil, Quý khách vui lòng để lại thông tin theo mẫu bên dưới để được hỗ trợ tốt nhất, xin cảm ơn Quý khách!

Cùng phân khúc với Vinfast Fadil

Suzuki Celerio

Có thể ra mắt

Kia Morning

Giá từ 304,000,000đ

Toyota Wigo

Giá từ 352,000,000đ

Hyundai Grand i10 Hatchback

Giá từ 360,000,000đ

Kia New Morning

Giá từ 379,000,000đ

Honda Brio

Giá từ 418,000,000đ

Cùng tầm giá với Vinfast Fadil

Suzuki Blind Van 500 kg

Giá từ 293,300,000đ

Kia Morning

Giá từ 304,000,000đ

Suzuki Carry Pro 900 kg

Giá từ 318,600,000đ

Toyota Wigo

Giá từ 352,000,000đ

Hyundai Grand i10 Hatchback

Giá từ 360,000,000đ

Kia Soluto

Giá từ 369,000,000đ

Mitsubishi Attrage

Giá từ 375,000,000đ

Kia New Morning

Giá từ 379,000,000đ

Hyundai Grand i10 Sedan

Giá từ 380,000,000đ

Các dòng xe khác của Vinfast

Vinfast VF e34

Giá từ 690,000,000đ

Vinfast Lux A2.0

Giá từ 881,695,000đ

Vinfast VF8 (VF e35)

Giá từ 1,057,100,000đ

Vinfast Lux SA2.0

Giá từ 1,160,965,000đ

Vinfast VF9 (VF e36)

Giá từ 1,443,200,000đ

Vinfast President

Giá từ 3,800,000,000đ

Góc thông tin, tư vấn và chia sẻ từ Oto360