Tài khoản
  • Giá xe ô tô
  • Đại lý ô tô
  • Xe ô tô cũ
  • Tiện ích
  • Thông tin
  • Lexus ES

    Lexus ES 2026

    : Thông tin, hình ảnh, TSKT, bảng giá và khuyến mãi mới nhất tháng 10

    Bảng giá Lexus ES tháng 10/2026

    Phiên bản Giá công bố Lăn bánh HCM Lăn bánh Hà Nội Lăn bánh tỉnh Trả góp từ
    Lexus ES 350h Premium2,340,000,000₫2,591 triệu2,637 triệu2,577 triệu705 triệu
    Lexus ES 350h Luxury2,600,000,000₫2,877 triệu2,929 triệu2,863 triệu783 triệu
    Lexus ES 500e Luxury2,940,000,000₫3,251 triệu3,309 triệu3,237 triệu885 triệu
    Giá lăn bánh và trả góp ở trên chỉ mang tính chất tham khảo, chưa bao gồm khuyến mãi và ưu đãi tiền mặt, chương trình khuyến mãi dành cho Lexus ES 2026 sẽ được áp dụng tùy vào chính sách của mỗi đại lý Lexus, Quý khách có nhu cầu mua xe Lexus ES vui lòng để lại thông tin theo mẫu bên dưới để được tư vấn, báo giá và lái thử tại đại lý chính thức của Lexus

    Tôi đồng ý cung cấp thông tin để bộ phận tư vấn liên hệ hỗ trợ theo Chính sách bảo mật.

    Thương hiệu Lexus
    Loại xeXe Sedan ❭ Xe Sedan Lexus
    Phân khúcXe Sedan hạng sang cỡ trung
    Xuất xứ Nhập khẩu
    Mức giá Từ 2,340 đến 2,940 triệu

    Giới thiệu về Lexus ES

    Lexus ES thế hệ mới đánh dấu bước chuyển về thiết kế và công nghệ của dòng sedan hạng sang này tại Việt Nam. Dải sản phẩm hiện có ba phiên bản gồm ES 350h Premium, ES 350h Luxury và ES 500e Luxury.

    Sự xuất hiện của ES 500e bên cạnh hai phiên bản hybrid mang đến thêm lựa chọn cho khách hàng muốn chuyển sang xe điện hóa trong phân khúc sedan cao cấp. Thế hệ mới cũng được làm mới toàn diện từ kiểu dáng bên ngoài, cách bố trí cabin đến công nghệ hỗ trợ lái, hướng đến trải nghiệm di chuyển êm ái và tiện nghi.

    Lexus ES

    Ngoại thất Lexus ES 

    Lexus ES thế hệ mới chuyển sang ngôn ngữ thiết kế hiện đại với thân xe hình con suốt, bề mặt tối giản và những đường nét mang cảm hứng từ mẫu concept LF-ZC. Các chi tiết được sắp xếp theo hướng liền mạch, tạo diện mạo khác biệt so với thế hệ trước.

    • Kích thước tổng thể: Lexus ES mới dài 5.145 mm, tăng 170 mm so với thế hệ trước, trong khi chiều dài cơ sở đạt 2.950 mm, tăng 80 mm.
    • Cụm đèn trước: Đèn chiếu sáng tạo hình chữ L phân tầng, mang đến diện mạo sắc nét cho phần đầu xe. Cách bố trí mới cũng giúp ES có dấu nhận diện rõ ràng hơn khi nhìn trực diện.
    • Thân xe: Thân xe có dáng thuôn như con suốt, kết hộ phần mui vuốt mềm về phía sau. Phong cách này giúp ES giữ nét thanh lịch đặc trưng của sedan hạng sang, đồng thời tạo cảm giác trẻ trung hơn.
    • Tay nắm cửa: Tay nắm dạng ẩn được tích hợp vào thân xe, giúp bề mặt ngoại thất trông gọn gàng và liền lạc hơn.
    • La-zăng: Phiên bản thuần điện ES 500e sử dụng mâm 21 inch, trong khi các bản hybrid ES 350h được trang bị mâm 19 inch. Sự khác biệt này góp phần phân biệt diện mạo giữa các cấu hình truyền động.
    • Đuôi xe: Cụm đèn hậu LED thanh mảnh kéo dài theo chiều ngang tạo điểm nhấn cho phần sau. Kết hợp với các bề mặt thân xe được xử lý tối giản và đường ốp trang trí chạy dọc bên thân hông, thiết kế mới mang đến vẻ hiện đại cho tổng thể chiếc sedan.

    Dưới đây là một số hình ảnh ngoại thất Lexus ES:

    Đầu xe Lexus ES Cụm đèn trước Lexus ES
    Lưới tản nhiệt Lexus ES Thân xe Lexus ES
    Tay nắm cửa Lexus ES Mâm xe Lexus ES
    Hông xe Lexus ES Đuôi xe Lexus ES
    Cụm đèn hậu Lexus ES

    Nội thất Lexus ES 

    Khoang cabin Lexus ES được phát triển theo triết lý Tazuna, tập trung vào việc bố trí các chức năng quanh vị trí lái để người điều khiển dễ quan sát và thao tác. Không gian nội thất sử dụng nhiều công nghệ kỹ thuật số, kết hợp vật liệu trang trí và tiện nghi hướng đến trải nghiệm cao cấp.

    • Vô-lăng: Thiết kế vô-lăng 3 chấu mới thay đổi rõ rệt so với đời  trước. Chữ Lexus xuất hiện tại khu vực trung tâm, tạo điểm nhận diện riêng cho khoang lái.
    • Nút điều khiển ẩn thông minh: Các nút cảm ứng được tích hợp trên vô-lăng và táp-lô, chỉ hiển thị khi cần thao tác theo thiết kế của hệ thống. Cách bố trí này giúp bề mặt nội thất trông gọn hơn khi các chức năng không được sử dụng.
    • Cụm đồng hồ kỹ thuật số: Màn hình LCD 12,3 inch hiển thị các thông tin vận hành, giúp người lái theo dõi dữ liệu cần thiết ngay phía sau vô-lăng.
    • Màn hình HUD: Hệ thống hiển thị thông tin trên kính lái đưa dữ liệu quan trọng vào tầm nhìn phía trước, giảm nhu cầu nhìn xuống bảng đồng hồ khi đang di chuyển.
    • Cần số điện tử: Cần số được thiết kế theo hướng tối giản, góp phần giải phóng không gian khu vực điều khiển trung tâm.
    • Hệ thống âm thanh: Các phiên bản cao cấp được trang bị dàn âm thanh 17 loa Mark Levinson, hướng đến trải nghiệm nghe nhạc chất lượng cao trong cabin.
    • Ốp trang trí Bamboo Layering: Tùy chọn ốp tre nhiều lớp tạo điểm nhấn vật liệu cho nội thất, kết hợp cùng hệ thống đèn chiếu sáng bề mặt để tăng chiều sâu thị giác.
    • Ghế ngồi: Ghế thế hệ mới có thiết kế thanh mảnh, cấu trúc công thái học đa lớp nhằm hỗ trwoj tư thế ngồi và cải thiện tầm quan sát. Cách bố trsi ghé cũng hướng đến việc lên xuống xe hoàn thiện hơn.
    • Không gian hàng ghế sau: Chiều dài cơ sở 2.950 mm tạo thêm dư địa cho khu vực hành khách phía sau.Thiết kế cabin hướng đến sự thoải mái đồng đều giữa các vị trí ngồi, phù hợp với đặc trưng của một mẫu sedan hạng sang.
    • Khoang hành lý: Các bản bybrid có dung tích cốp 441 lít, trong khi bản thuần điện ES 500e đạt 462 lít, đáp ứng nhu cầu mang theo hành lý khi đi công tác hoặc du lịch.

    Dưới đây là một số hình ảnh nội thất Lexus ES:

    Khoang lái Lexus ES Vô lăng Lexus ES
    Đồng hồ kỹ thuật Lexus ES Màn hình giải trí Lexus ES
    Cụm điều khiển trung tâm Lexus ES Loa Lexus ES
    Cửa gió điều hòa hàng ghế sau Lexus ES Cửa số trời Lexus ES
    Hàng ghế trước Lexus ES Hàng ghế sau Lexus ES
    Cốp Lexus ES

    Vận hành Lexus ES 

    Lexus ES thế hệ mới có hai hướng tiếp cận về truyền động. Các phiên bản  ES 350h Premium, ES 350h Luxury sử dụng hệ thống hybrid 2.5L thế hệ thứ 6, kết hợp động cơ xăng với mô-tơ điện và bộ pin thông qua hệ truyền động hybrid nối tiếp - song song. Hệ thống được tối ưu để phối hợp các nguồn năng lượng linh hoạt, hướng đến khả năng vận hành êm ái, đồng thời giảm tiếng ồn và độ rung trong cabin.

    Ở phiên bản ES 500e thuần điện, xe sử dụng hai mô-tơ điện cùng hệ dẫn động bốn bánh DIRECT4. Công nghệ này có thể điều chỉnh phân bổ mô-men xoắn giữa cầu trước và cầu sau trong phạm vi từ 0:100 đến 100:0, tùy điều kiện vận hành. Xe còn có chế độ lái giả lập sang số qua lẫy chuyển số, kết hợp phản hồi chân ga và âm thanh để tăng cảm giác điều khiển. Bộ pin lithium-ion đặt dưới sàn giúp hạ thấp trọng tâm, trong khi chuẩn sạc CCS2 và hệ thống quản lý nhiệt độ pin tự động hỗ trợ quá trình sử dụng, sạc điện.

    Động cơ điện Lexus ES

    An toàn Lexus ES 

    Lexus ES thế hệ mới là dòng xe đầu tiên áp dụng gói hỗ trợ an toàn Lexus Safety System+ 4.0 (LSS+ 4). Bên cạnh các công nghệ hỗ trợ lái, xe được bổ sung tính năng nhận diện biển báo và cải thiện khả năng quan sát quanh xe.

    Các trang bị đáng chú ý gồm:

    • Hỗ trợ lái tự động 
    • Hỗ trợ tiền va chạm với khả năng phát hiện người đi bộ 
    • Kiểm soát hành trình bằng radar động mọi tốc độ
    • Hỗ trợ giữ làn đường 
    • Cảnh báo lệch làn đường
    • Hỗ trợ nhận diện biển báo giao thông RSA
    • Cảnh báo phương tiện phía trước khởi hành TMN
    • Camera toàn cảnh hỗ trợ vào cua

    An toàn Lexus ES 

    Với ba phiên bản, Lexus ES mang đến lựa chọn từ hybrid tự sạc đến thuần điện, đi kèm thiết kế mới và nhiều công nghệ hỗ trợ lái. Giá bán tại Việt Nam lần lượt là 2,34 tỷ, 2,6 tỷ và 2,94 tỷ đồng.

    Khách hàng mua phiên bản hybrid được áp dụng chính sách bảo hành lên đến 10 năm, không giới hạn số km cho xe và pin; bản thuần điện được bảo hành 10 năm hoặc 185.000 km. Xe còn có gói bảo dưỡng miễn phí 3 năm hoặc 60.000 km. Riêng chủ sở hữu ES 500e được hỗ trợ lắp đặt miễn phí trụ sạc AC 22 kW tại nhà và sạc miễn phí 24/7 tại hệ thống đại lý Lexus chính hãng. Lexus ES thế hệ mới có 7 màu ngoại thất, gồm màu Xám lam SOU mới, cùng 3 màu nội thất, bổ sung tùy chọn Trắng. Xe đã có mặt tại các đại lý Lexus chính hãng ở Hà Nội và TP.HCM.

    Các đại lý bán Lexus ES

    Bảng tính giá lăn bánh Lexus ES

    Lexus ES

    Giá xe

    Thuế trước bạ

    Lệ phí biển số

    Phí kiểm định 100,000₫

    Bảo trì đường bộ 1,560,000₫

    Bảo hiểm TNDS 530,700₫

    Tổng phí đăng ký

    Giá lăn bánh

    Bảng tính trên chỉ mang tính chất tham khảo. Quý khách vui lòng liên hệ Showroom/Đại lý Lexus gần nhất để có Báo giá chính xác nhất.

    Bảng tính mua xe Lexus ES trả góp

    Giá xe

    Số tiền vay

    Tổng tiền lãi

    Tổng tiền vay & Lãi

    Các giá trị dự toán này chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận thông tin cụ thể và chính xác hơn, Quý khách vui lòng liên hệ tới Showroom/Đại lý Lexus gần nhất.

    Kỳ thanh toán Dư nợ Tiền gốc Tiền lãi Tổng tiền

    Đăng ký lái thử Lexus ES

    Để đăng ký lái thử xe Lexus ES, Quý khách vui lòng để lại thông tin theo mẫu bên dưới để được hỗ trợ tốt nhất, xin cảm ơn Quý khách!

    Tôi đồng ý cung cấp thông tin để bộ phận tư vấn liên hệ hỗ trợ theo Chính sách bảo mật.

    Cùng phân khúc với Lexus ES

    Lexus ES

    Lexus ES

    Giá từ 2,340,000,000đ

    Lotus Emeya

    Lotus Emeya

    Giá từ 4,488,000,000đ

    Audi A6

    Audi A6

    Giá từ 2,799,000,000đ

    Volvo S90

    Volvo S90

    Giá từ 2,750,000,000đ

    Mercedes-Benz E Class

    Mercedes-Benz E Class

    Giá từ 2,449,000,000đ

    Audi A5

    Audi A5

    Giá từ 2,249,000,000đ

    BMW 5 Series

    BMW 5 Series

    Giá từ 2,589,000,000đ

    Jaguar XF

    Jaguar XF

    Giá từ 3,260,000,000đ

    Audi e-Tron GT

    Audi e-Tron GT

    Giá từ 4,250,000,000đ

    Mercedes-Benz GLE Coupé

    Mercedes-Benz GLE Coupé

    Giá từ 4,479,000,000đ

    Audi e-Tron GT RS

    Audi e-Tron GT RS

    Giá từ 5,350,000,000đ

    Maserati Ghibli

    Maserati Ghibli

    Giá đang cập nhật

    Các dòng xe khác của Lexus

    Maserati NX

    Lexus NX

    Giá từ 3,130,000,000đ

    Maserati RX

    Lexus RX

    Giá từ 3,430,000,000đ

    Maserati GX

    Lexus GX

    Giá từ 6,200,000,000đ

    Maserati LM

    Lexus LM

    Giá từ 7,530,000,000đ

    Maserati LS

    Lexus LS

    Giá từ 7,680,000,000đ

    Maserati LX

    Lexus LX

    Giá từ 8,590,000,000đ