Tài khoản

Thông tin Bảng giá xe Vinfast tháng 1/2023 tại các đại lý chính hãng trên toàn quốc

Cập nhật bảng giá xe Vinfast tháng 1/2023 mới nhất theo công bố của hãng Vinfast, chưa bao gồm các chương trình khuyến mãi, ưu đãi tiền mặt và quà tặng từ các đại lý Vinfast chính hãng. Để nhận được báo giá chính xác, vui lòng liên hệ trực tiếp các đại lý Vinfast chính hãng.

Xem bảng giá theo loại xe

Xem bảng giá theo hãng xe
Dòng xe Phiên bản Giá tháng 1
 Fadil

Vinfast Fadil

Fadil Tiêu Chuẩn

352,500,000₫

Fadil Nâng Cao

383,100,000₫

Fadil Cao Cấp

419,100,000₫
VF5 (VF e32)

Vinfast VF5 (VF e32)

Vinfast VF5 (VF e32)

458,000,000₫
VF e34

Vinfast VF e34

Vinfast VF e34

710,000,000₫
Lux A2.0

Vinfast Lux A2.0

Lux A2.0 Tiêu Chuẩn

881,695,000₫

Lux A2.0 Nâng Cao

948,575,000₫

Lux A2.0 Cao Cấp

1,074,450,000₫
VF8 (VF e35)

Vinfast VF8 (VF e35)

VF8 Eco

1,129,000,000₫

VF8 Plus

1,309,000,000₫
Lux SA2.0

Vinfast Lux SA2.0

Lux SA2.0 Tiêu Chuẩn

1,160,965,000₫

Lux SA2.0 Nâng Cao

1,258,704,000₫

Lux SA2.0 Cao Cấp

1,423,134,000₫
VF9 (VF e36)

Vinfast VF9 (VF e36)

VF9 Eco

1,491,000,000₫

VF9 Plus

1,685,000,000₫
President

Vinfast President

Vinfast President

3,800,000,000₫
VF7 (VF e34P)

Vinfast VF7 (VF e34P)

Vinfast VF7 (VF e34P)

Giá đang cập nhật
VF6 (VF e33)

Vinfast VF6 (VF e33)

Vinfast VF6 (VF e33)

Giá đang cập nhật

(Dữ liệu trên không đảm bảo chính xác hoàn toàn, bạn đọc có thể kiểm tra kỹ hơn tại website của hãng)

Honda HR-V, Vinfast VF5, Hyundai Creta, Kia Carens, Mitsubishi Xpander, Toyota Veloz, Nissan Kicks, Ford Territory, Honda City