Tài khoản
  • Giá xe ô tô
  • Đại lý ô tô
  • Xe ô tô cũ
  • Tiện ích
  • Thông tin
  • Teraco Tera Star+ 1.25 tấn

    Teraco Tera Star+ 1.25 tấn 2026

    : Thông tin, hình ảnh, TSKT, bảng giá và khuyến mãi mới nhất tháng 10

    Bảng giá Teraco Tera Star+ 1.25 tấn tháng 10/2026

    Giá công bố 274,000,000₫

    Giá lăn bánh Teraco Tera Star+ 1.25 tấn từ 283 triệu

    Mua xe Teraco Tera Star+ 1.25 tấn trả góp từ 65 triệu

    Giá lăn bánh và trả góp ở trên chỉ mang tính chất tham khảo, chưa bao gồm khuyến mãi và ưu đãi tiền mặt, chương trình khuyến mãi dành cho Teraco Tera Star+ 1.25 tấn 2026 sẽ được áp dụng tùy vào chính sách của mỗi đại lý Teraco, Quý khách có nhu cầu mua xe Teraco Tera Star+ 1.25 tấn vui lòng để lại thông tin theo mẫu bên dưới để được tư vấn, báo giá và lái thử tại đại lý chính thức của Teraco

    Tôi đồng ý cung cấp thông tin để bộ phận tư vấn liên hệ hỗ trợ theo Chính sách bảo mật.

    Thương hiệu Teraco
    Loại xeXe tải ❭ Xe tải Teraco
    Phân khúcXe tải nhẹ 1 - 2 tấn
    Xuất xứ Lắp ráp
    Mức giá 274,000,000₫

    Giới thiệu về Teraco Tera Star+ 1.25 tấn

    Xe tải nhẹ máy xăng TERA STAR PLUS 1.25 tấn

    Thùng xe TERA STAR PLUS

    Thùng bạt lửng mở bửng

    Kích thước (DxRxC): 3.050 mm x 1.610 mm x 1.570 mm

    Thùng kín

    Kích thước (DxRxC): 3.050 mm x 1.570 mm x 1.540 mm

    Thông số kỹ thuật TERA STAR PLUS

    THÔNG SỐ KỸ THUẬT TERA STAR PLUS
    Kích thước
    Tổng thể DxRxC (mm) 5.120 x 1.770 x 2.380
    Lòng thùng DxRxC (mm) 3.050 x 1.610 x 1.570
    Chiều dài cơ sở (mm) 3.200
    Vệt bánh xe (trước/sau) 1.360 / 1.360
    Khối lượng
    Bản thân (Kg) 1.320
    Tải trọng (Kg) 1.250
    Tổng tải (Kg) 2.700
    Động cơ
    Loại động cơ JL474QAK
    Động cơ Phun xăng trực tiếp - GDI - DVVT
    Tiêu chuẩn khí thải Euro5
    Đường kính xilanh x hành trình piston 74 x 87.2
    Tỉ số nén 12.5 : 1
    Dung tích động cơ (cc) 1.499
    Công suất lớn nhất (Ps/m) 109/6.000
    Mômen xoắn lớn nhất (Nm/rpm) 148/4.500
    Hộp số & Truyền động
    Loại hộp số TM025RMB
    Hộp số 5MT (5 số tiến + 1 số lùi)
    Hệ thống khác
    Dẫn động phanh Thủy lực 2 dòng, trợ lực chân không
    Phanh chính (trước /sau) Phanh đĩa/ Tang trống
    Kích thước lốp (trước/sau) 175/70R14 - 175/70R14
    Hệ thống lái Trợ lực điện
    Hệ thống treo (trước/sau) Hệ thống treo Macpherson/ Nhíp lá + Giảm chấn thủy lực
    Ngoại thất
    Đèn chiếu sáng phía trước Halogen Projector
    Đèn sương mù Có
    Nội thất & Tiện nghi
    Ghế Ghế da / Ghế nỉ cao cấp (tùy chọn)
    Hệ thống điều hòa Có
    Hệ thống giải trí LCD 7" / Bluetooth / USB
    Điều khiển kính cửa sổ Chỉnh điện, auto lên xuống 1 chạm
    Trang bị an toàn
    Hệ thống phanh ABS Có
    Hệ thống phân phối lực phanh EBD Có
    Camera lùi Có
    Cảm biến lùi Có
    Điều chỉnh cao/thấp tia đèn chiếu sáng trước Có
    Chìa khóa điều khiển từ xa Có

    Các đại lý bán Teraco Tera Star+ 1.25 tấn

    Bảng tính giá lăn bánh Teraco Tera Star+ 1.25 tấn

    Teraco Tera Star+ 1.25 tấn

    Giá xe

    Thuế trước bạ

    Lệ phí biển số

    Phí kiểm định 50,000₫

    Bảo trì đường bộ 2,160,000₫

    Bảo hiểm TNDS 938,300₫

    Tổng phí đăng ký

    Giá lăn bánh

    Bảng tính trên chỉ mang tính chất tham khảo. Quý khách vui lòng liên hệ Showroom/Đại lý Teraco gần nhất để có Báo giá chính xác nhất.

    Bảng tính mua xe Teraco Tera Star+ 1.25 tấn trả góp

    Giá xe

    Số tiền vay

    Tổng tiền lãi

    Tổng tiền vay & Lãi

    Các giá trị dự toán này chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận thông tin cụ thể và chính xác hơn, Quý khách vui lòng liên hệ tới Showroom/Đại lý Teraco gần nhất.

    Kỳ thanh toán Dư nợ Tiền gốc Tiền lãi Tổng tiền

    Đăng ký lái thử Teraco Tera Star+ 1.25 tấn

    Để đăng ký lái thử xe Teraco Tera Star+ 1.25 tấn, Quý khách vui lòng để lại thông tin theo mẫu bên dưới để được hỗ trợ tốt nhất, xin cảm ơn Quý khách!

    Tôi đồng ý cung cấp thông tin để bộ phận tư vấn liên hệ hỗ trợ theo Chính sách bảo mật.

    Cùng phân khúc với Teraco Tera Star+ 1.25 tấn

    Các dòng xe khác của Teraco