Tài khoản
  • Giá xe ô tô
  • Đại lý ô tô
  • Xe ô tô cũ
  • Tiện ích
  • Thông tin
  • Teraco TERA-V3

    Teraco TERA-V3 2026

    : Thông tin, hình ảnh, TSKT, bảng giá và khuyến mãi mới nhất tháng 10

    Bảng giá Teraco TERA-V3 tháng 10/2026

    Phiên bản Giá công bố Lăn bánh HCM Lăn bánh Hà Nội Lăn bánh tỉnh Trả góp từ
    TERA-V3: 945 KGĐang cập nhật
    TERA-V3S: 780 KGĐang cập nhật
    Giá lăn bánh và trả góp ở trên chỉ mang tính chất tham khảo, chưa bao gồm khuyến mãi và ưu đãi tiền mặt, chương trình khuyến mãi dành cho Teraco TERA-V3 2026 sẽ được áp dụng tùy vào chính sách của mỗi đại lý Teraco, Quý khách có nhu cầu mua xe Teraco TERA-V3 vui lòng để lại thông tin theo mẫu bên dưới để được tư vấn, báo giá và lái thử tại đại lý chính thức của Teraco

    Tôi đồng ý cung cấp thông tin để bộ phận tư vấn liên hệ hỗ trợ theo Chính sách bảo mật.

    Thương hiệu Teraco
    Loại xe Xe van ❭ Xe van Teraco
    Xuất xứ Lắp ráp
    Mức giá Đang cập nhật

    Giới thiệu về Teraco TERA-V3

    TERA-V3 có kích thước 4m nhỏ gọn - tối đa khả năng thực chiến trong không gian hẹp của đô thị nhưng vẫn giữ nguyên tải trọng 945kg, với không gian thùng hàng khoảng 4 mét khối

    Phiên bản đặc biệt TERA-V3S: tải trọng 780kg, tổng tải dưới 2 tấn

    THÔNG SỐ KỸ THUẬT TERA-V3

    Tổng quan

     

    Tera-V3

    Tera-V3S

    Kích thước tổng thể (DxRxC)

    4.000 x 1.630 x 1.900 (mm)

    Kích thước lòng thùng (DxRxC)

    2.140 x 1.400 x 1.250 (mm)

    Chiều dài cơ sở

    2.550 mm

    Vết bánh xe Trước/Sau

    1.360 / 1.360 (mm)

    Trọng lượng bản thân

    1.125 Kg

    1.085 Kg

    Tải trọng

    945 Kg

    780 Kg

    Tổng tải

    2.200 Kg

    1.995 Kg

     

    Động cơ

    Động cơ

    JL473Q3

    Loại động cơ

    4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng

    Dung tích động cơ 

    1.370 cc

    Công suất lớn nhất

    103 / 6.000 Ps/rpm

    Mô-men xoắn cực đại

    133 / 4.000 - 5.000 Nm/rpm

    Tiêu chuẩn khí thải

    Euro 5

    Hộp số

    5MT (5 số tiến, 1 số lùi)

     

    Hệ thống khác

    Dẫn động phanh  

    Thủy lực, trợ lực chân không

    Phanh chính Trước/ sau

    Phanh đĩa / Tang trống

    Kích thước lốp Trước - Sau

    175/70R14 - 175/70R14

    Hệ thống lái   

    Trợ lực điện

    Hệ thống treo Trước

    MacPherson & thanh cân bằng

    Sau

    Phụ thuộc, nhíp lá (05) và giảm chấn thủy lực

     

    Ngoại thất

    Đèn chiếu sáng phía trước

    Halogen Projector

    Đèn sương mù

    Có

    Đèn phanh trên cao phía sau

    Có

    Cửa hông lên hàng

    02 cửa trượt

    Cửa sau lên hàng

    01 cánh mở lên trên

     

    Nội thất

    Áo ghế

    Da cao cấp

    Hệ thống điều hòa

    Có

    Hệ thống giải trí

    LCD 7" / Bluetooth / USB / Auto link

    Cửa kính

    Chỉnh điện

    Khoang hàng

    Đèn khoang hàng, ốp sàn bằng nhôm chống trượt

     

    Trang bị an toàn

    Hệ thống chống bó cứng phanh ABS

    Có

    Hệ thống phân phối lực phanh EBD

    Có

    Camera lùi

    Có, tích hợp hiển thị lên màn hình giải trí

    Cảm biến lùi

    Có

    Điều chỉnh beam đèn chiếu sáng

    Có

    Chìa khóa

    Điều khiển từ xa

    Các đại lý bán Teraco TERA-V3

    Đăng ký lái thử Teraco TERA-V3

    Để đăng ký lái thử xe Teraco TERA-V3, Quý khách vui lòng để lại thông tin theo mẫu bên dưới để được hỗ trợ tốt nhất, xin cảm ơn Quý khách!

    Tôi đồng ý cung cấp thông tin để bộ phận tư vấn liên hệ hỗ trợ theo Chính sách bảo mật.

    Cùng phân khúc với Teraco TERA-V3

    Các dòng xe khác của Teraco