Toyota Vios458 - 545 triệu
Hyundai Accent439 - 569 triệu
Kích thước & thông số kỹ thuật
Xuất xứ từ
Việt Nam
Việt Nam
Số chỗ ngồi
5
5
Dài x Rộng x Cao (mm)
4,425 x 1,730 x 1,475
4.535 x 1.765 x 1.485
Chiều dài cơ sở (mm)
2,550
2.670
Khoảng sáng gầm xe (mm)
133
165
Vành và Lốp xe
185/60R15
205/55 R16
Động cơ
2NR-FE (1.5L)
Smartstream G 1.5L
Công suất (Hp/rpm)
106/6,000
115 / 6,300
Mô men xoắn (Nm/rpm)
140/4,200
144 / 4,500
Hộp số
Tự động vô cấp
iVT
Hệ thống dẫn động
Dẫn động cầu trước
FWD
Hệ thống treo trước/sau
Độc lập Macpherson/Dầm xoắn
McPherson/Thanh cân bằng
Hệ thống phanh trước/sau
Đĩa thông gió/Đĩa đặc
Đĩa/ Đĩa
Ngoại thất
Cụm đèn trước
Bi LED
LED
Cụm đèn sau
LED
LED
Đèn sương mù
LED
Projector
Đèn ban ngày
LED
LED
Gương chiếu hậu
Chỉnh điện, gập điện, báo rẽ
Gập, chỉnh điện, sấy kính, báo rẽ
Nội thất & tiện nghi
Ghế
Bọc da, chỉnh tay 6 hướng
Da, chỉnh cơ 6 hướng
Vô lăng
Bọc da, nút bấm điều khiển, lẫy chuyển số
Bọc da tích hợp nút điều khiển, lẫy chuyển số
Màn hình thông tin
Màn hình TFT 4.2 inch
10.25 inch
Hệ thông giải trí
6 loa, màn hình 9 inch, kết nối điện thoại thông minh
6 loa, cảm ứng 8 inch tích hợp Apple Carplay/ Android Auto
Điều hòa
Tự động
Tự động 1 vùng có cửa gió ghế sau
Chìa khóa
Chìa khóa thông minh & khởi động nút bấm
Khởi động nút bấm, đề nổ từ xa
Hệ thống an toàn
Hệ thống phanh
Hệ thống chống bó cứng phanh, Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp, Hệ thống phân phối lực phanh điện tử, Hệ thống cân bằng điện tử, Hệ thống kiểm soát lực kéo, Đèn báo phanh khẩn cấp
ABS, EBD, BA, ESC, VSM, kiểm soát lực kéo
Túi khí
7
6
Camera
Camera lùi
Camera lùi
Cảm biến
Cảm biến sau, cảm biến gốc
Cảm biến lùi, cảm biến áp suất lốp
Hệ thống hỗ trợ
Kiểm soát hành trình, khởi hành ngang dốc
Khởi hành ngang dốc, điều khiển hành trình
Hệ thống cảnh báo
Cảnh báo tiền va chạm, Cảnh báo lệch làn đường
FCA, BCA, LFA & LKA, LVDA, RCCA, AHB, SEW
(Lưu ý các thông tin trên không đảm bảo chính xác hoàn toàn, bạn đọc vui lòng liên hệ các đại lý Toyota và các đại lý Hyundai để biết thêm chi tiết, xin cảm ơn!)