Tài khoản mobile-menu
Toyota Vios

Xe Toyota Vios: Giá xe tháng 5/2022, giá lăn bánh, trả góp, thông số, hình ảnh và các khuyến mãi trong tháng 5/2022

Các phiên bản Toyota Vios 2022 Giá công bố Giá lăn bánh từ Mua trả góp từ
Toyota Vios 1.5E MT (3 túi khí)483,000,000₫511 triệu125 triệu
Toyota Vios 1.5E MT500,000,000₫529 triệu129 triệu
Toyota Vios 1.5E CVT (3 túi khí)536,000,000₫567 triệu138 triệu
Toyota Vios 1.5E CVT555,000,000₫587 triệu143 triệu
Toyota Vios 1.5G CVT586,000,000₫619 triệu150 triệu
Toyota Vios GR-S630,000,000₫665 triệu161 triệu
Giá lăn bánh và trả góp ở trên chỉ mang tính chất tham khảo, chưa bao gồm khuyến mãi và ưu đãi tiền mặt, chương trình khuyến mãi dành cho Toyota Vios 2022 sẽ được áp dụng tùy vào chính sách của mỗi đại lý Toyota, Quý khách có nhu cầu mua xe Toyota Vios vui lòng để lại thông tin theo mẫu bên dưới để được tư vấn, báo giá và lái thử tại đại lý chính thức của Toyota

Xem xe Toyota Vios cũ giá từ 510,000,000₫

Các đại lý bán Toyota Vios

Thông số kỹ thuật Toyota Vios

Kích thước/trọng lượng

  • Số chỗ 5
  • Kích thước dài x rộng x cao (mm) 4,425x1,730x1,475
  • Chiều dài cơ sở (mm) 2,550
  • Khoảng sáng gầm xe (mm) 133
  • Dung tích bình nhiên liệu (lít) 42
  • Lốp, la-zăng 15", 185/60R15

Động cơ/hộp số

  • Loại động cơ 2NR-FE (1.5L)
  • Dung tích (cc) 1,496
  • Công suất tối đa (mã lực) 107
  • Mô-men xoắn tối đa (Nm) 140
  • Hộp số 5MT hoặc CVT
  • Hệ dẫn động Cầu trước (FWD)
  • Loại nhiên liệu Xăng

Hệ thống treo/phanh

  • Treo trước Độc lập Macpherson
  • Treo sau Dầm xoắn
  • Phanh trước Đĩa thông gió 15'
  • Phanh sau Đĩa đặc

Thông tin về Toyota Vios

Thừa hưởng những giá trị làm nên thành công của Toyota Việt Nam, VIOS không ngừng cải tiến vượt trội để nâng cao giá trị trong từng chuyển động. Những đổi mới về diện mạo, cập nhật những tiện ích hiện đại cùng khả năng vận hành mạnh mẽ, VIOS mới hứa hẹn sẽ đem tới sự hài lòng ngoài mong đợi của Quý khách hàng ở dòng sedan phân khúc B.

Ngoại thất của Toyota Vios

Ngoại hình Toyota Vios được thiết kế với hơi hướng thể thao. Kích thước tổng thể của xe là 4425 mm x 1730 mmx 1475 mm. Chiều dài cơ sở mà nó đạt được là 2550 mm. Mâm xe được sản xuất với kích thước 15 inch với khoảng sáng gầm xe 133 mm.

Toyota Vios

Nhìn trực diện, Toyota Vios gây được sự chú ý với hai hốc đèn sương mù có thiết kế to bản vừa đảm bảo an toàn, vừa tạo được điểm nhấn cho xe. Cụm đèn trước có thiết kế vuốt ngược lên khoang động cơ. Bên cạnh đó, xe còn được trang bị hệ thống bật tự động và đèn chờ dẫn đường đầy tiện dụng. Cụm đèn sau có phần mảnh hơn và trải dài sang hai bên. Tất cả đều được lắp đặt hệ thống đèn LED hiện đại. Cùng với đó, gương chiếu hậu được cải tiến với chức năng điều chỉnh điện và tích hợp báo rẽ tạo sự thuận lợi cho lái xe.

Nội thất và tiện nghi trên xe Toyota Vios

Bước vào khoang lái của Toyota Vios, khách hàng sẽ ấn tượng với các thiết kế mang đậm nét thể thao. Chất liệu ghế trong xe là loại da. Ghế trước dạng thể thao có thể điều chỉnh 6 hướng. Dàn ghế sau có khả năng gập 60:40. Khoang hành lý được tối đa hóa để chở nhiều đồ.

Toyota Vios

Hệ thống âm thanh của Toyota Vios cũng được đầu tư hiện đại với màn hình cảm ứng cùng 6 loa. Xe cho phép người dùng kết nối điện thoại thông minh, kết nối Bluetooth, USB. Ngoài ra, xe còn cho phép người dùng sử dụng tính năng đàm thoại rảnh tay.

Hệ thống an toàn và động cơ của Toyota Vios

Toyota Vios

Toyota Vios đảm bảo an toàn cho người dùng với hệ thống báo động và mã hóa động cơ cùng 6 túi khí. Ngoài ra người dùng còn được bảo vệ bằng các tính năng như:

  • Chống bó cứng phanh (ABS)
  • Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) 
  • Phân phối lực phanh điện tử (EBD).
  • Cân bằng điện tử (VSC)
  • Hệ thống hỗ trợ kiểm soát lực kéo (TRC)
  • Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAC).

Tầm nhìn của người dùng sẽ được mở rộng hơn với tính năng Camera lùi. Hỗ trợ trong việc lái xe còn có cả chức năng đèn báo phanh khẩn cấp với cảm biến hỗ trợ đỗ xe.

Toyota Vios

Động cơ Toyota Vios dùng loại 2NR-FE với công suất tối đa 80 PS​. Momen xoắn tối đa 140 Nm. Hệ thống truyền động của xe là hệ dẫn động cầu trước. Tiêu chuẩn khí thải của xe là Euro 4 với mức tiêu thụ nhiên liệu trong thành thị là 7.88L/100Km, kết hợp là 5.87L/Lm và ngoài đô thị là 4.78L/Km.

Xem thêm

Bảng tính giá lăn bánh Toyota Vios

Toyota Vios

Giá xe

Thuế trước bạ

Lệ phí biển số

Phí kiểm định 340,000₫

Bảo trì đường bộ 1,560,000₫

Bảo hiểm TNDS 530,700₫

Tổng phí đăng ký

Giá lăn bánh

Bảng tính trên chỉ mang tính chất tham khảo. Quý khách vui lòng liên hệ Showroom/Đại lý Toyota gần nhất để có Báo giá chính xác nhất.

Bảng tính mua xe Toyota Vios trả góp

Giá xe

Số tiền vay

Tổng tiền lãi

Tổng tiền vay & Lãi

Các giá trị dự toán này chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận thông tin cụ thể và chính xác hơn, Quý khách vui lòng liên hệ tới Showroom/Đại lý Toyota gần nhất.

Kỳ thanh toánDư nợTiền gốcTiền lãiTổng tiền

Đăng ký lái thử Toyota Vios

Để đăng ký lái thử xe Toyota Vios, Quý khách vui lòng để lại thông tin theo mẫu bên dưới để được hỗ trợ tốt nhất, xin cảm ơn Quý khách!

Cùng phân khúc với Toyota Vios

Kia Soluto

Giá từ 369,000,000đ

Mitsubishi Attrage

Giá từ 375,000,000đ

Hyundai Accent

Giá từ 426,100,000đ

Nissan Almera

Giá từ 469,000,000đ

Mazda 2

Giá từ 479,000,000đ

Honda City

Giá từ 499,000,000đ

Suzuki Ciaz

Giá từ 534,900,000đ

Cùng tầm giá với Toyota Vios

Nissan Almera

Giá từ 469,000,000đ

Mazda 2

Giá từ 479,000,000đ

Honda City

Giá từ 499,000,000đ

Kia Sonet

Giá từ 499,000,000đ

Suzuki Ertiga

Giá từ 499,900,000đ

MG ZS

Giá từ 519,000,000đ

Mazda 2 Sport

Giá từ 519,000,000đ

Các dòng xe khác của Toyota

Toyota Wigo

Giá từ 352,000,000đ

Toyota Raize

Giá từ 547,000,000đ

Toyota Avanza Premio

Giá từ 548,000,000đ

Toyota Hilux

Giá từ 628,000,000đ

Toyota Rush

Giá từ 634,000,000đ

Toyota Veloz Cross

Giá từ 648,000,000đ

Toyota Yaris

Giá từ 684,000,000đ

Toyota Corolla Altis

Giá từ 719,000,000đ

Toyota Corolla Cross

Giá từ 746,000,000đ

Toyota Innova

Giá từ 755,000,000đ

Toyota Fortuner

Giá từ 1,015,000,000đ

Toyota Camry

Giá từ 1,070,000,000đ

Toyota Hiace

Giá từ 1,176,000,000đ

Toyota Land Cruiser Prado

Giá từ 2,588,000,000đ

Toyota Granvia

Giá từ 3,072,000,000đ

Toyota Land Cruiser

Giá từ 4,100,000,000đ

Toyota Alphard Luxury

Giá từ 4,280,000,000đ

Góc thông tin, tư vấn và chia sẻ từ Oto360