Tài khoản mobile-menu
Toyota Corolla Cross

Xe Toyota Corolla Cross: Giá xe tháng 1/2022, giá lăn bánh, trả góp, thông số, hình ảnh và các khuyến mãi trong tháng 1/2022

Các phiên bản Toyota Corolla Cross 2022 Giá công bố Giá lăn bánh từ Mua trả góp từ
Toyota Corolla Cross 1.8G730,000,000₫807 triệu223 triệu
Toyota Corolla Cross 1.8V830,000,000₫917 triệu253 triệu
Toyota Corolla Cross 1.8HV920,000,000₫1,016 triệu280 triệu
Giá lăn bánh và trả góp ở trên chỉ mang tính chất tham khảo, chưa bao gồm khuyến mãi và ưu đãi tiền mặt, chương trình khuyến mãi dành cho Toyota Corolla Cross 2022 sẽ được áp dụng tùy vào chính sách của mỗi đại lý Toyota, Quý khách có nhu cầu mua xe Toyota Corolla Cross vui lòng để lại thông tin theo mẫu bên dưới để được tư vấn, báo giá và lái thử tại đại lý chính thức của Toyota

Các đại lý bán Toyota Corolla Cross

Thông số kỹ thuật Toyota Corolla Cross

Kích thước/trọng lượng

  • Số chỗ 5
  • Kích thước dài x rộng x cao (mm) 4,460 x 1,825 x1,620
  • Chiều dài cơ sở (mm) 2,640
  • Khoảng sáng gầm xe (mm) 161
  • Dung tích bình nhiên liệu (lít) 47
  • Lốp, la-zăng 17", 215/60R17

Động cơ/hộp số

  • Loại động cơ 2ZR-FXE - 4 xy lanh thẳng hàng
  • Dung tích (cc) 1,798
  • Công suất tối đa (mã lực) 138
  • Mô-men xoắn tối đa (Nm) 172
  • Hộp số Số tự động vô cấp
  • Hệ dẫn động Cầu trước (FWD)
  • Loại nhiên liệu Xăng

Hệ thống treo/phanh

  • Treo trước MacPherson với thanh cân bằng
  • Treo sau Bán phụ thuộc, dạng thanh xoắn với thanh cân bằng
  • Phanh trước Đĩa thông gió
  • Phanh sau Đĩa thông gió

Thông tin về Toyota Corolla Cross

Thiết kế của Toyota Corolla Cross hướng tới sự năng động, ấn tượng nhưng cũng không kém phần trưởng thành. Corolla Cross có kích thước tổng thể bên ngoài là 4460mm x 1825mm x 1620mm. Chiều dài cơ sở nằm trong khoảng 2640mm. Khoảng sáng gầm xe đạt 161mm. Mâm xe mang đến diện mạo cá tính đầy thu hút.

Toyota Corolla Cross

Toyota Corolla Cross có cụm đèn trước bao gồm hệ thống đèn chiếu gần, đèn chiếu xa và đèn chiếu sáng ban ngày được sử dụng công nghệ đèn LED. Bên cạnh đó, hệ thống đèn sương mù cũng được trang bị công nghệ đèn LED. Ngoài ra, xe cò sở hữu gương chiếu hậu ngoài có chức năng điều chỉnh điện và chức năng điều chỉnh điện tích hợp đèn báo rẽ. Gương chiếu hậu còn có thể tự động điều chỉnh khi lùi.

Không gian bên trong Toyota Corolla Cross chú trọng đến sự thoải mái và rộng rãi. Tay lái được bọc chất liệu là da với các nút bấm điều khiển tích hợp. Ghế lái cũng có chất liệu bằng da có khả năng chỉnh điện 8 hướng. Ghế hành khách trước có thể chỉnh cơ 4 hướng. Ghế sau có chức năng gập 60:40 để mở rộng không gian. Xe có khoang hành lý rộng rãi có thể chứa đựng 2 túi golf hay 4 vali phù hợp với những gia đình trong những chuyến đi cuối tuần.

Toyota Corolla Cross

Khi nhắc đến Toyota Corolla Cross không thể không nhắc đến hệ thống âm thanh giải trí. Xe được trang bị màn hình cảm ứng 9 inch với 6 loa. Ngoài ra, xe còn có cổng kết nối USB, Bluetooth và Wifi. Bên cạnh đó, Toyota Corolla Cross còn cho phép người dùng kết nối với điện thoại thông minh như Apple Play Car hay Android Auto.

Toyota Corolla Cross

Các tính năng an toàn của Toyota Corolla Cross cũng được chú trọng. Đầu tiên phải kể đến Hệ thống an toàn của Toyota là Toyota Safety Sense thế hệ 2.

  • Hệ thống cảnh báo áp suất lốp (TPMS)
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
  • Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) trợ giúp người dùng tối đa trong việc di chuyển
  • Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
  • Hệ thống cân bằng điện tử (VSC)
  • Hệ thống kiểm soát lực kéo (TRC)
  • Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAC) góp phần đảm bảo an toàn đến mức tối đa người dùng.

Bên cạnh đó, xe còn hỗ trợ Camera toàn cảnh 360 độ giúp người dùng tăng khả năng quan sát. Đặc biệt, để bảo vệ các hành khách trên xe, xe trang bị thêm hệ thống 7 túi khí và dây đai an toàn.

Toyota Corolla Cross

Toyota Corolla Cross sử dụng loại động cơ 2ZR-FXE. Công suất tối đa mà xe đạt được là 131 Kw. Hệ dẫn động của xe là FWD. Momen của xe xoắn tối đa 163 Nm. Tiêu chuẩn khí thải của đạt Euro 4. Mức tiêu thụ nhiên liệu trong đô thị là 3.7L/100Km, kết hợp là 4.2L/100Km và 4.5L/100Km cho khu vực ngoài đô thị.

Xem thêm

Dự toán chi phí lăn bánh

Toyota Corolla Cross

Giá xe

Thuế trước bạ

Lệ phí biển số

Phí kiểm định 340,000₫

Bảo trì đường bộ 1,560,000₫

Bảo hiểm TNDS 530,700₫

Tổng phí đăng ký

Giá lăn bánh

Bảng tính trên chỉ mang tính chất tham khảo. Quý khách vui lòng liên hệ Showroom/Đại lý Toyota gần nhất để có Báo giá chính xác nhất.

Dự toán chi phí trả góp

Giá xe

Số tiền vay

Tổng tiền lãi

Tổng tiền vay & Lãi

Các giá trị dự toán này chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận thông tin cụ thể và chính xác hơn, Quý khách vui lòng liên hệ tới Showroom/Đại lý Toyota gần nhất.

Kỳ thanh toánDư nợTiền gốcTiền lãiTổng tiền

Đăng ký lái thử Toyota Corolla Cross

Để đăng ký lái thử xe Toyota Corolla Cross, Quý khách vui lòng để lại thông tin theo mẫu bên dưới để được hỗ trợ tốt nhất, xin cảm ơn Quý khách!

Cùng phân khúc với Toyota Corolla Cross

Volkswagen T-Cross

Có thể ra mắt

Vinfast VF6 (VF e33)

Có thể ra mắt

MG ZS

Giá từ 519,000,000đ

Ford EcoSport

Giá từ 603,000,000đ

Hyundai Kona

Giá từ 615,000,000đ

Kia Seltos

Giá từ 634,000,000đ

Mazda CX-3

Giá từ 639,000,000đ

Peugeot 2008

Giá từ 759,000,000đ

Honda HR-V

Giá từ 786,000,000đ

Mazda CX-30

Giá từ 849,000,000đ

Cùng tầm giá với Toyota Corolla Cross

Mitsubishi Xpander Cross

Giá từ 670,000,000đ

Vinfast VF e34

Giá từ 690,000,000đ

Volkswagen Polo

Giá từ 695,000,000đ

Mazda 3 Sport

Giá từ 699,000,000đ

MG HS

Giá từ 719,000,000đ

Honda Civic

Giá từ 729,000,000đ

Toyota Corolla Altis

Giá từ 733,000,000đ

Nissan Navara

Giá từ 748,000,000đ

Toyota Innova

Giá từ 750,000,000đ

Kia Optima

Giá từ 759,000,000đ

Peugeot 2008

Giá từ 759,000,000đ

Các dòng xe khác của Toyota

Toyota Veloz Cross

Giá đang cập nhật

Toyota Wigo

Giá từ 352,000,000đ

Toyota Vios

Giá từ 478,000,000đ

Toyota Raize

Giá từ 527,000,000đ

Toyota Avanza

Giá từ 544,000,000đ

Toyota Hilux

Giá từ 628,000,000đ

Toyota Rush

Giá từ 634,000,000đ

Toyota Yaris

Giá từ 668,000,000đ

Toyota Corolla Altis

Giá từ 733,000,000đ

Toyota Innova

Giá từ 750,000,000đ

Toyota Fortuner

Giá từ 995,000,000đ

Toyota Camry

Giá từ 1,050,000,000đ

Toyota Hiace

Giá từ 1,176,000,000đ

Toyota Land Cruiser Prado

Giá từ 2,548,000,000đ

Toyota Granvia

Giá từ 3,072,000,000đ

Toyota Land Cruiser

Giá từ 4,060,000,000đ

Toyota Alphard Luxury

Giá từ 4,240,000,000đ

Góc thông tin, tư vấn và chia sẻ từ Oto360