Tài khoản mobile-menu
Mitsubishi Xpander

Xe Mitsubishi Xpander: Giá xe tháng 1/2022, giá lăn bánh, trả góp, thông số, hình ảnh và các khuyến mãi trong tháng 1/2022

Các phiên bản Mitsubishi Xpander 2022 Giá công bố Giá lăn bánh từ Mua trả góp từ
Mitsubishi Xpander MT555,000,000₫587 triệu143 triệu
Mitsubishi Xpander AT630,000,000₫666 triệu162 triệu
Giá lăn bánh và trả góp ở trên chỉ mang tính chất tham khảo, chưa bao gồm khuyến mãi và ưu đãi tiền mặt, chương trình khuyến mãi dành cho Mitsubishi Xpander 2022 sẽ được áp dụng tùy vào chính sách của mỗi đại lý Mitsubishi, Quý khách có nhu cầu mua xe Mitsubishi Xpander vui lòng để lại thông tin theo mẫu bên dưới để được tư vấn, báo giá và lái thử tại đại lý chính thức của Mitsubishi

Các đại lý bán Mitsubishi Xpander

Thông số kỹ thuật Mitsubishi Xpander

Kích thước/trọng lượng

  • Số chỗ 5+2
  • Kích thước dài x rộng x cao (mm) 4.475 x 1.750 x 1.730
  • Chiều dài cơ sở (mm) 2,775
  • Khoảng sáng gầm xe (mm) 205
  • Dung tích bình nhiên liệu (lít) 45
  • Trọng lượng không tải (Kg) 1.235
  • Lốp, la-zăng 16", 205/55R16

Động cơ/hộp số

  • Loại động cơ 1.5L MIVEC
  • Dung tích (cc) 1,499
  • Công suất tối đa (mã lực) 104
  • Mô-men xoắn tối đa (Nm) 141
  • Hộp số 5MT hoặc 4AT
  • Hệ dẫn động Cầu trước (FWD)
  • Loại nhiên liệu Xăng

Hệ thống treo/phanh

  • Treo trước McPherson với lò xo cuộn
  • Treo sau Thanh xoắn
  • Phanh trước Đĩa thông gió
  • Phanh sau Tang trống

Thông tin về Mitsubishi Xpander

Mitsubishi Xpander có vẻ ngoài hiện đại, được thiết kế với ngôn ngữ Dynamic Shield. Thiết kế theo phiên bản nhỏ gọn, nhưng vô cùng linh hoạt, đa dạng trong vận hành. Mitsubishi Xpander sở hữu một ngoại hình với kích thước tương đối khiêm tốn. Xe có kích thước tổng thể  là 4.475 mm x 1750 mm x 1730 mm. Khoảng cách giữa 2 cầu xe là 2775 mm. Xe có khoảng sáng gầm xe đạt 205 mm, đi kèm bộ mâm đúc hợp kim kích thước 16 inch với 2 tông màu.

Mitsubishi Xpander

Mitsubishi Xpander khác biệt trong phân khúc bởi thiết kế đèn LED cho cả đèn chiếu gần và xa. Xe có hệ thống đèn chào mừng và cả hệ thống hỗ trợ chiếu sáng khi rời xe. Đèn báo thanh thứ ba trên cao cũng là đèn LED và sở hữu đèn sương mù đặt phía trước. Xe còn được trang bị hệ thống gương chiếu hậu mạ crom, gập điện, chỉnh điện, tích hợp cả đèn báo rẽ.

Nhìn chung, Mitsubishi Xpander có không gian nội thất rộng rãi và hiện đại. Xe được trang bị vô lăng và cần số bọc da. Tích hợp trên nó là tính năng điện thoại rảnh tay và các nút điều khiển âm thanh. Vô lăng có thể điều chỉnh 4 hướng. Toàn bộ ghế ngồi được bọc da tối màu. Ghế lái có khả năng chỉnh tay 6 hướng. Bên cạnh đó, hàng ghế thứ hai có khả năng gập 60:40, còn hàng ghế thứ ba có khả năng gặp 50:50. Có một điểm đặc biệt là thể tích của khoang hành lý mà xe có thể đạt được là 1630L.

Mitsubishi Xpander

Về hệ thống âm thanh giải trí, Mitsubishi Xpander mang lại cho người dùng màn hình cảm ứng 7 inch, có hỗ trợ kết nối Apple CarPlay và Android Auto. Xe còn được trang bị 6 loa hứa hẹn sẽ mang lại trải nghiệm âm thanh sống động cho người dùng.

Mitsubishi Xpander

Điều mà người dùng luôn quan tâm là các tính năng an toàn của Mitsubishi Xpander. Để bảo vệ cho người dùng, xe trang bị túi khí đôi. Bên cạnh đó, xe còn hỗ trợ người dùng các tính năng như

  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
  • Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD) 
  • Hệ thống trợ lực phanh khẩn cấp (BA).
  • Hệ thống cân bằng điện tử (ASC) 
  • Hệ thống khởi hành ngang dốc (HAS) cũng nhà sản xuất được đưa vào.

Song song đó, không thể bỏ qua các tính năng hữu ích như Chìa khóa thông minh, Khóa cửa từ xa và Camera lùi. Xe còn bảo vệ tối đa với Cảnh báo phanh khẩn cấp (ESS), Khóa cửa trung tâm, Chức năng chống trộm và được trang bị cả Chìa khóa mã hóa chống trộm.

Mitsubishi Xpander

Mitsubishi Xpander được trang bị động cơ 1.5L MIVEC, công suất cực đại mà xe đạt được là 104 PS. Momen xoắn cực đại của  dòng xe này là 141 Nm. Hệ truyền động của xe là 2WD với hộp số tự động 4 cấp. Theo thông tin từ nhà sản xuất, mức tiêu hao nhiên liệu trong đô thị là 8,5L/100Km, kết hợp là 6,9L/100Km và ngoài đô thị là 5,9L/100Km.

Xem thêm

Dự toán chi phí lăn bánh

Mitsubishi Xpander

Giá xe

Thuế trước bạ

Lệ phí biển số

Phí kiểm định 340,000₫

Bảo trì đường bộ 1,560,000₫

Bảo hiểm TNDS 943,400₫

Tổng phí đăng ký

Giá lăn bánh

Bảng tính trên chỉ mang tính chất tham khảo. Quý khách vui lòng liên hệ Showroom/Đại lý Mitsubishi gần nhất để có Báo giá chính xác nhất.

Dự toán chi phí trả góp

Giá xe

Số tiền vay

Tổng tiền lãi

Tổng tiền vay & Lãi

Các giá trị dự toán này chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận thông tin cụ thể và chính xác hơn, Quý khách vui lòng liên hệ tới Showroom/Đại lý Mitsubishi gần nhất.

Kỳ thanh toánDư nợTiền gốcTiền lãiTổng tiền

Đăng ký lái thử Mitsubishi Xpander

Để đăng ký lái thử xe Mitsubishi Xpander, Quý khách vui lòng để lại thông tin theo mẫu bên dưới để được hỗ trợ tốt nhất, xin cảm ơn Quý khách!

Cùng phân khúc với Mitsubishi Xpander

Toyota Veloz Cross

Sắp ra mắt

Suzuki Ertiga

Giá từ 499,900,000đ

Toyota Avanza

Giá từ 544,000,000đ

Kia Rondo

Giá từ 559,000,000đ

Suzuki XL7

Giá từ 589,900,000đ

Toyota Rush

Giá từ 634,000,000đ

Mitsubishi Xpander Cross

Giá từ 670,000,000đ

Cùng tầm giá với Mitsubishi Xpander

MG ZS

Giá từ 519,000,000đ

Mazda 2 Sport

Giá từ 519,000,000đ

Toyota Raize

Giá từ 527,000,000đ

Suzuki Ciaz

Giá từ 529,000,000đ

Toyota Avanza

Giá từ 544,000,000đ

Kia Cerato

Giá từ 544,000,000đ

Suzuki Swift

Giá từ 549,900,000đ

Kia Rondo

Giá từ 559,000,000đ

Kia K3

Giá từ 559,000,000đ

Hyundai Elantra

Giá từ 580,000,000đ

Suzuki XL7

Giá từ 589,900,000đ

Ford EcoSport

Giá từ 603,000,000đ

Các dòng xe khác của Mitsubishi

Mitsubishi Attrage

Giá từ 375,000,000đ

Mitsubishi Triton

Giá từ 630,000,000đ

Mitsubishi Xpander Cross

Giá từ 670,000,000đ

Mitsubishi Outlander

Giá từ 825,000,000đ

Mitsubishi Pajero Sport

Giá từ 1,110,000,000đ

Góc thông tin, tư vấn và chia sẻ từ Oto360